nài bao

Học thuật
Thân thiện
nài bao

Một người nài bao vượt qua mọi khó khăn để hoàn thành nhiệm vụ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Quản bao, không nề hà, không ngại ngần: Từ cổ, dùng để miêu tả thái độ sẵn sàng đối mặt, không lùi bước trước khó khăn, gian khổ hoặc những điều phiền phức.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ông ấy làm việc nài bao khó nhọc. (Ông ấy làm việc không ngại gian khổ.)
    • Với tinh thần nài bao, họ vượt qua mọi trở ngại. (Với tinh thần không nề hà, họ vượt qua mọi trở ngại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nài bao khó khăn": không ngại khó khăn, sẵn sàng đương đầu với thử thách.
    • Các chiến sĩ nài bao khó khăn nơi biên cương. (Các chiến sĩ không ngại khó khăn nơi biên cương.)
Biến thể từ gần giống
  • Nài (động từ): khẩn khoản xin, ép buộc (một nghĩa khác, thường dùng phổ biến hơn).
    • Đứa trẻ nài mẹ mua đồ chơi. (Đứa trẻ khẩn khoản xin mẹ mua đồ chơi.)
  • Bao (tính từ/động từ): bao dung, bao bọc (một từ riêng biệt, không phải biến thể của "nài bao").
Từ đồng nghĩa
  • Không nề hà: không ngại ngần, không từ chối khó khăn.
  • Quản bao: (từ cổ) ý chỉ không quan tâm, không để ý đến (những điều tiêu cực).
  • Bất chấp: không để ý đến, cứ làm mặc dù trở ngại.
Từ trái nghĩa
  • Ngại ngần: do dự, không dám làm vì thấy khó khăn.
  • E ngại: sợ hãi, lo lắng trước khó khăn.
Lưu ý sử dụng
  • "Nài bao" một từ cổ, hiện nay ít được sử dụng trong văn nói văn viết hiện đại. Từ này chủ yếu xuất hiện trong văn chương, tác phẩm hoặc khi muốn diễn đạt một sắc thái trang trọng, cổ kính.
  • Trong giao tiếp hàng ngày, người ta thường dùng các từ đồng nghĩa phổ biến hơn như "không nề hà", "bất chấp" hoặc "không ngại".
nài bao

Một người nài bao vượt qua mọi khó khăn để hoàn thành nhiệm vụ.

  1. Quản bao, không nề ().